DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HĐND XÃ DIỄN CHÂU KHÓA I, NHIỆM KỲ 2021-2026
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HĐND XÃ DIỄN CHÂU KHÓA I, NHIỆM KỲ
2021-2026
|
|
1 Hà Xuân Quang
|
|
|
|
2 Đặng Thị Thanh
|
|
|
|
3 Nguyễn Văn Lợi
|
|
|
|
4 Nguyễn Thị Hồng Dung
|
|
|
|
5 Trần Minh Hạnh
|
|
|
|
6 Nguyễn Thành Trung
|
|
|
|
7 Nguyễn Xuân Hải
|
|
|
|
8 Hồ Ngọc Thái
|
|
|
|
9 Đinh Tiến Lợi
|
|
|
|
10 Lê Thị Thanh Hòa
|
|
|
|
11 Phạm Đình Chung
|
|
|
|
12 Mai Đức Cương
|
|
|
|
13 Mai Văn Điệp
|
|
|
|
14 Nguyễn Thị Hà
|
|
|
|
15 Nguyễn Thị Hoa
|
|
|
|
16 Phạm Thái Hoàng
|
|
|
|
17 Nguyễn Hồng Lam
|
|
|
|
18 Chu Thị Lan
|
|
|
|
19 Nguyễn Thị Lan
|
|
|
|
20 Võ Sỹ Mạnh
|
|
|
|
21 Lê Thị Ngân
|
|
|
|
22 Nguyễn Ngọc Quý
|
|
|
|
23 Nguyễn Đức Thăng
|
|
|
|
24 Thái Bá Thiện
|
|
|
|
25 Nguyễn Thị Hoài Thu
|
|
|
|
26 Đậu Công Thuận
|
|
|
|
27 Trần Quang Trọng
|
|
|
|
28 Hà Duy Trung
|
|
|
|
29 Phạm Sỹ Tuấn
|
|
|
|
30 Trần Đình Tứ
|
|
|
31 Cao Thị Vân
|
|
|
32 Cao Đức Vinh
|
|
|
33 Nguyễn Xuân Giáp
|
|
|
34 Thái Thị Dung
|
|
|
35 Cao Thành Lê
|
|
|
36 Cao Thanh An
|
|
|
37 Cao Bá Lương
|
|
|
38 Cao Thị Bé
|
|
|
39 Cao Bá Văn
|
|
|
40 Ngô Thị Lam
|
|
|
41 Ngô Quý
|
|
|
42 Phan Thị Khuyên
|
|
|
43 Ngô Thị Hiền
|
|
|
44 Đinh Thị Liên
|
|
|
45 Lê Thị Loan
|
|
|
46 Hà Văn Thông
|
|
|
47 Cao Xuân Trung
|
|
|
48 Cao Văn Bảo
|
|
|
49 Cao Ngọc Cận
|
|
|
50 Đặng Thị Vân
|
|
|
51 Lê Văn Hoà
|
|
|
52 Ngô Thị Hiền
|
|
|
53 Hà Thị Liên
|
|
|
54 Phan
Thị Khánh Lê
|
|
|
55 Đặng Xuân Anh
|
|
|
56 Trần Đình Chuyên
|
|
|
57 Nguyễn Mạnh Cường
|
|
|
58 Đào Quang Diễn
|
|
|
59 Nguyễn Văn Dũng
|
|
|
60 Nguyễn Thị Hà
|
|
|
|
61 Phạm Thị Hiên
|
|
|
|
62 Nguyễn Văn Hòa
|
|
|
|
63 Võ Thị Hồng
|
|
|
|
64 Nguyễn Văn Hùng
|
|
|
|
65 Trần Đức Hùng
|
|
|
|
66 Nguyễn Thị Liêu
|
|
|
|
67 Cao Thị Luận
|
|
|
|
68 Vũ Duy Luyến
|
|
|
|
69 Nguyễn Thị Mạo
|
|
|
|
70 Đào Quang Minh
|
|
|
|
71 Phạm Văn Mịnh
|
|
|
|
72 Vũ Thị Ngạn
|
|
|
|
73 Cao Đức Nguyên
|
|
|
|
74 Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
|
75 Trần Văn Quyền
|
|
|
|
76 Đậu Trọng Quyết
|
|
|
|
77 Dương Ngọc Sơn
|
|
|
|
78 Đặng Văn Thành
|
|
|
|
79 Lê Hồng Thái
|
|
|
|
80 Nguyễn Thị Thu
|
|
|
|
81 Trần Công Trung
|
|
|
|
82 Nguyễn Ngọc Sơn
|
|
|
|
83 Nguyễn Văn Năm
|
|
|
|
84 Nguyễn Thị Hạnh
|
|
|
|
85 Nguyễn Thị Liên
|
|
|
|
86 Nguyễn Đức Hoàng
|
|
|
|
87 Đặng Cao Thượng
|
|
|
|
88 Vũ Văn Minh
|
|
|
|
89 Trần Văn Thành
|
|
|
|
90 Cao Đức Hướng
|
|
|
|
91 Nguyễn Ngọc Bốn
|
|
|
|
92 Đàm Thị Thủy
|
|
|
|
93 Nguyễn Thanh Bích
|
|
|
|
94 Thái Bá Bảy
|
|
|
|
95 Nguyễn Viết Mãn
|
|
|
|
96 Đàm Xuân Hùng
|
|
|
|
97 Thạch Đình Bảy
|
|
|
|
98 Đàm Hồng Trường
99 Đậu Tuấn Khanh
|
|
|
|
100 Trần Thị Thảo
|
|
|
|
101 Phạm Thân
|
|
|
|
|
102 Lê Đình Quế
|
|
|
|
|
103 Nguyễn Thị Lan
|
|
|
|
|
104 Đậu Thị Ngân
|
|
|
|
|
105 Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
|
|
106 Thái Bá Quỳnh
|
|
|
|
|
107 Nguyễn Văn Liên
|
|
|
|
|
108 Nguyễn Thế Anh
|
|
|
|
|
109 Phan Văn Ánh
|
|
|
|
|
110 Thái Bá Danh
|
|
|
|
|
111 Ngô Thị Hân
|
|
|
|
|
112 Hoàng Ngọc Hiệp
|
|
|
|
|
113 Dương Thị Quỳnh Hoa
|
|
|
|
|
114 Bùi Huy Hồng
|
|
|
|
|
115 Trần Văn Hưng
|
|
|
116 Nguyễn Thị Vân
Kiều
|
|
|
117 Nguyễn Ngọc Kim
|
|
|
118 Đoàn Thị Loan
|
|
|
119 Cao Văn Lý
|
|
|
120 Đinh Văn Mận
|
|
|
121 Cao Thị Nụ
|
|
|
122 Cao Bá Sâm
|
|
|
123 Nguyễn Ngọc Sơn
|
|
|
124 Ngô Văn Sửu
|
|
|
125 Trần Giang Thanh
|
|
|
126 Trần Thị Toàn
|
|
|
127 Đinh Văn Trọng
|
|
|
128 Đinh Xuân Tuế
|
|
|
129 Phạm Xuân Vinh
|
|
|
130 Đậu Vân Anh
|
|
|
131 Phan Đình Bảy
|
|
|
132 Cao Đức Bông
|
|
|
133 Hoàng Quốc Cường
|
|
|
134 Trần Thị Mai Chung
|
|
|
135 Cao Đức Dụy
|
|
|
137 Ông Thái Bá Gạc
|
|
|
138
Ông Cao Đức Giang
139 Bà Hoàng Thị Hiền
|
|
|
140 Ông Phạm Trọng Hòa
|
|
|
141 Ông Cao Xuân Hùng
|
|
|
142 Bà Hồ Thị
Khánh
|
|
|
143 Ông Cao Đức Lam
|
|
|
144 Bà Thái Thị Lam
|
|
|
147 Bà Trần Thị Nga
|
|
|
148 Bà Cao Thị
Quyên
|
|
|
149 Bà Hồ Thị Tâm
|
|
|
150 Bà Nguyễn Thị Thân
|
|
|
151 Ông Trần Đăng Trung
|
|
|
152 Ông Lê Thanh Tâm
|
|
|
153 Ông Lê Quốc Uy |
|
|
|
|